bán kính

noun
  1. Radius
    • bán kính hình tròn
      The radius of a circle
    • cảnh sát đã lục soát tất cả các khu rừng trong vòng bán kính sáu dặm
      the police searched all the woods within a radius of six miles
bán kính
Một học sinh dùng thước kẻ để đo bán kính của hình tròn.